thế nghiệp

thế nghiệp

Ông ấy đang suy nghĩ về thế nghiệp của gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Di sản, sự nghiệp do tổ tiên, ông bà để lại: "thế nghiệp" chỉ những tài sản, công việc, địa vị hoặc truyền thống được truyền từ đời trước sang đời sau trong gia đình hoặc dòng họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy giữ gìn thế nghiệp làm nông nghiệp truyền thống. (Gia đình ông ấy duy trì công việc làm nông do tổ tiên để lại.)
    • Thế nghiệp của dòng họ sản xuất gốm sứ nổi tiếng. (Tài sản nghề nghiệp của dòng họ sản xuất gốm sứ tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nối tiếp thế nghiệp": tiếp tục duy trì phát triển di sản của tổ tiên.

    • Con cháu trách nhiệm nối tiếp thế nghiệp của cha ông. (Thế hệ sau phải tiếp tục công việc truyền thống của đời trước.)
  • "thế nghiệp gia tộc": toàn bộ sự nghiệp của một dòng họ.

    • Thế nghiệp gia tộc họ Nguyễn được ghi chép trong gia phả. (Toàn bộ di sản của dòng họ Nguyễn được lưu lại trong sổ ghi chép dòng tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự nghiệp (danh từ): công việc, thành tựu của một cá nhân hoặc tập thể (không nhất thiết do tổ tiên để lại).

    • Sự nghiệp của anh ấy xây dựng công ty lớn. (Công việc thành tựu của anh ấy xây dựng công ty lớn.)
  • Di sản (danh từ): tài sản vật chất hoặc tinh thần được thừa hưởng từ quá khứ.

    • Di sản văn hóa những giá trị truyền lại từ đời trước. (Di sản văn hóa những giá trị được thừa hưởng từ quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gia nghiệp: tài sản, sự nghiệp của gia đình, dòng họ.
  • Tổ nghiệp: sự nghiệp do tổ tiên để lại.
  • Cơ nghiệp: nền tảng sự nghiệp được xây dựng truyền lại.
Thành ngữ liên quan
  • Giữ gìn thế nghiệp: bảo vệ phát huy di sản của tổ tiên.

    • Họ luôn cố gắng giữ gìn thế nghiệp của dòng họ. (Họ luôn nỗ lực bảo vệ di sản của tổ tiên.)
  • Thế nghiệp truyền đời: di sản được truyền từ đời này sang đời khác.

    • Nghề làm bánh tráng thế nghiệp truyền đời của làng tôi. (Nghề làm bánh tráng di sản được truyền qua nhiều thế hệ trong làng tôi.)